Chẩn đoán hình ảnh

19.01.2026 00:00

Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Chẩn đoán hình ảnh

STT Mã DVKT dùng chung Tên dịch vụ kỹ thuật theo
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5)
1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600
2 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 58.600
3 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 58.600
4 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 58.600
5 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58.600
6 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) 58.600
7 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 58.600
8 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 58.600
9 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) 58.600
10 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 58.600
11 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 58.600
12 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 58.600
13 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58.600
14 18.0059.0001 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật 58.600
15 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ 58.600
16 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58.600
17 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt Siêu âm hốc mắt 58.600
18 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 58.600
19 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 58.600
20 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu 58.600
21 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600
22 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 58.600
23 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58.600
24 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp 58.600
25 18.0703.0001 Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường 58.600
26 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58.600
27 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58.600
28 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58.600
29 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58.600
30 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 58.600
31 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 58.600
32 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600
33 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 58.600
34 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 58.600
35 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600
36 03.4253.0003 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 195.600
37 18.0066.0003 Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng 195.600
38 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 195.600
39 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195.600
40 01.0019.0004 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 252.300
41 01.0208.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 252.300
42 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
43 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu 252.300
44 02.0316.0004 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 252.300
45 02.0315.0004 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan 252.300
46 02.0113.0004 Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim 252.300
47 02.0153.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 252.300
48 02.0154.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 252.300
49 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
50 03.0043.0004 Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu 252.300
51 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
52 03.2820.0004 Siêu âm tim tại giường Siêu âm tim tại giường 252.300
53 18.0048.0004 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 252.300
54 18.0024.0004 Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận 252.300
55 18.0037.0004 Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung 252.300
56 18.0045.0004 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252.300
57 18.0023.0004 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 252.300
58 18.0052.0004 Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 252.300
59 18.0029.0004 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 252.300
60 18.0033.0004 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 252.300
61 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 252.300
62 06.0037.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 252.300
63 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
64 02.0114.0006 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 616.300
65 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D Siêu âm tim 4D 486.300
66 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim 486.300
67 18.0072.0010 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
68 18.0077.0010 Chụp X-quang Chausse III Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]  58.300
69 18.0089.0010 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
70 18.0087.0010 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
71 18.0095.0010 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
72 18.0123.0010 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
73 18.0074.0010 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
74 18.0073.0010 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
75 18.0110.0010 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
76 18.0105.0010 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
77 18.0080.0010 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
78 18.0101.0010 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
79 18.0100.0010 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
80 18.0098.0010 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
81 18.0069.0010 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
82 18.0085.0010 Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
83 18.0120.0010 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
84 18.0119.0010 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
85 18.0082.0010 Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300
86 18.0078.0010&